Khám phá 54 dân tộc
Cùng tìm hiểu bản sắc, lịch sử, ngôn ngữ, phong tục, lễ hội và đời sống của 54 dân tộc anh em trên đất nước Việt Nam. Mỗi hồ sơ ghi nguồn, năm thống kê và trạng thái kiểm chứng — xem phương pháp và nguồn dữ liệu.
Trạng thái:Tất cảChưa xác minhCần kiểm chứngCó nguồnĐã kiểm chứng biên tậpSắp xếp:Số thứ tựTên A–ZDân số
Hiển thị 54/54 dân tộc.
- 12Người Ba-naMôn - Khơ-me | 286.910 người (2019)
- 46Người Bố YTày - Thái | 3.232 người (2019)
- 52Người BrâuMôn - Khơ-me | 525 người (2019)
- 24Người Bru-Vân KiềuMôn - Khơ-me | 94.598 người (2019)
- 14Người ChămMalayô - Pôlinêxia | 178.948 người (2019)
- 31Người Chơ-roMôn - Khơ-me | 29.520 người (2019)
- 34Người Chu-ruMalayô - Pôlinêxia | 23.242 người (2019)
- 43Người ChứtViệt - Mường | 7.513 người (2019)
- 30Người CoMôn - Khơ-me | 40.442 người (2019)
- 48Người CốngTạng - Miến | 2.729 người (2019)
- 45Người Cờ LaoKađai | 4.003 người (2019)
- 18Người Cơ-hoMôn - Khơ-me | 200.800 người (2019)
- 26Người Cơ-tuMôn - Khơ-me | 74.173 người (2019)
- 09Người DaoHmông - Dao | 891.151 người (2019)
- 11Người Ê-đêMalayô - Pôlinêxia | 398.671 người (2019)
- 10Người Gia-raiMalayô - Pôlinêxia | 513.930 người (2019)
- 25Người GiáyTày - Thái | 67.858 người (2019)
- 27Người Gié TriêngMôn - Khơ-me | 63.322 người (2019)
- 32Người Hà NhìTạng - Miến | 25.539 người (2019)
- 05Người HoaHán | 749.466 người (2019)
- 17Người HrêMôn - Khơ-me | 149.460 người (2019)
- 39Người KhángMôn - Khơ-me | 16.180 người (2019)
- 06Người Khơ-meMôn - Khơ-me | 1.319.652 người (2019)
- 23Người Khơ-múMôn - Khơ-me | 90.612 người (2019)
- 01Người KinhViệt - Mường | 82.085.826 người (2019)
- 36Người La ChíKađai | 15.126 người (2019)
- 47Người La Ha10.157 người (2019)
- 38Người La HủTạng - Miến | 12.113 người (2019)
- 35Người LàoTày - Thái | 17.532 người (2019)
- 42Người Lô LôTạng - Miến | 4.827 người (2019)
- 40Người LựTày - Thái | 6.757 người (2019)
- 29Người MạMôn - Khơ-me | 50.322 người (2019)
- 44Người MảngMôn - Khơ-me | 4.650 người (2019)
- 20Người MnôngMôn - Khơ-me | 127.334 người (2019)
- 08Người MôngHmông - Dao | 1.393.547 người (2019)
- 04Người MườngViệt - Mường | 1.452.095 người (2019)
- 49Người NgáiHán | 1.649 người (2019)
- 07Người NùngTày - Thái | 1.083.298 người (2019)
- 54Người Ơ-đuMôn - Khơ-me | 428 người (2019)
- 41Người Pà ThẻnHmông - Dao | 8.248 người (2019)
- 37Người Phù LáTạng - Miến | 12.471 người (2019)
- 51Người Pu PéoTày - Thái | 903 người (2019)
- 19Người Ra-glaiMalayô - Pôlinêxia | 146.613 người (2019)
- 53Người Rơ-mămMôn - Khơ-me | 639 người (2019)
- 13Người Sán ChayTày - Thái | 201.398 người (2019)
- 16Người Sán DìuHán - Tạng | 183.004 người (2019)
- 50Người Si LaTạng - Miến | 909 người (2019)
- 28Người Tà ÔiMôn - Khơ-me | 52.356 người (2019)
- 02Người TàyTày - Thái | 1.845.492 người (2019)
- 03Người TháiTày - Thái | 1.820.950 người (2019)
- 21Người ThổViệt - Mường | 91.430 người (2019)
- 33Người Xinh-munMôn - Khơ-me | 29.503 người (2019)
- 15Người Xơ-đăngMôn - Khơ-me | 212.277 người (2019)
- 22Người XtiêngMôn - Khơ-me | 100.752 người (2019)
| STT | Dân tộc | Nhóm ngôn ngữ / Ngữ hệ | Dân số | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 12 | Ba-naTên gọi khác: Bahnar, Bơ Nâm, Roh, Kon Kđe… | Môn - Khơ-me · Nam Á | 286.910năm 2019 | Có nguồn |
| 46 | Bố YTên gọi khác: Pu Y, Bố Trọng, Bố Man, Liêu… | Tày - Thái (nhóm Bố Y); Hán (nhóm Tu Dí) · Thái - Kađai (Bố Y); Hán - Tạng (Tu Dí) | 3.232năm 2019 | Có nguồn |
| 52 | BrâuTên gọi khác: Brao | Môn - Khơ-me · Nam Á | 525năm 2019 | Có nguồn |
| 24 | Bru-Vân KiềuTên gọi khác: Bru, Vân Kiều | Môn - Khơ-me · Nam Á | 94.598năm 2019 | Có nguồn |
| 14 | ChămTên gọi khác: Chàm, Chiêm, Chiêm Thành, Chămpa… | Malayô - Pôlinêxia · Nam Đảo | 178.948năm 2019 | Có nguồn |
| 31 | Chơ-roTên gọi khác: Châu Ro, Dơ Ro, Chro, Thượng | Môn - Khơ-me · Nam Á | 29.520năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 34 | Chu-ruTên gọi khác: Chơ Ru, Kru, Thượng | Malayô - Pôlinêxia · Nam Đảo | 23.242năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 43 | ChứtTên gọi khác: Mã Liêng, A Rem, Tu Vang, Pa Leng… | Việt - Mường · Nam Á | 7.513năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 30 | CoTên gọi khác: Cor, Col, Cua, Trầu | Môn - Khơ-me · Nam Á | 40.442năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 48 | CốngTên gọi khác: Xá, Màng, Cống Bó Khăm, Xắm… | Tạng - Miến · Hán - Tạng | 2.729năm 2019 | Có nguồn |
| 45 | Cờ Lao | Kađai · Thái - Kađai | 4.003năm 2019 | Có nguồn |
| 18 | Cơ-ho | Môn - Khơ-me · Nam Á | 200.800năm 2019 | Có nguồn |
| 26 | Cơ-tuTên gọi khác: Ca Tu, Ka Tu | Môn - Khơ-me · Nam Á | 74.173năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 9 | DaoTên gọi khác: Kềm Miền, Kiềm Miền, Kìm Mùn, Kìm Mần… | Hmông - Dao | 891.151năm 2019 | Có nguồn |
| 11 | Ê-đêTên gọi khác: Anăk Ea Đê, Ra Đê, Rhađê, Ê Đê… | Malayô - Pôlinêxia · Nam Đảo | 398.671năm 2019 | Có nguồn |
| 10 | Gia-raiTên gọi khác: Giơ Ray, Chơ Ray | Malayô - Pôlinêxia | 513.930năm 2019 | Có nguồn |
| 25 | GiáyTên gọi khác: Nhắng, Giẳng | Tày - Thái · Thái - Kađai | 67.858năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 27 | Gié TriêngTên gọi khác: Ca-tang, Đoàn, Xóp, Brila… | Môn - Khơ-me · Nam Á | 63.322năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 32 | Hà NhìTên gọi khác: Hà Nhì Già | Tạng - Miến · Hán - Tạng | 25.539năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 5 | HoaTên gọi khác: Khách, Hán, Tàu | Hán · Hán - Tạng | 749.466năm 2019 | Có nguồn |
| 17 | HrêTên gọi khác: Chăm Rê, Chom, Thượng Ba Tơ, Chăm Quảng Ngãi… | Môn - Khơ-me · Nam Á | 149.460năm 2019 | Có nguồn |
| 39 | KhángTên gọi khác: Xá Khao, Xá Xúa, Xá Đón, Kháng Huộc… | Môn - Khơ-me · Nam Á | 16.180năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 6 | Khơ-meTên gọi khác: Khơ-me Crôm, Khơ-me Hạ, Khơ-me Dưới, Người Việt gốc Miên | Môn - Khơ-me · Nam Á | 1.319.652năm 2019 | Có nguồn |
| 23 | Khơ-múTên gọi khác: Kmụ, Kưm Mụ, Xá Cẩu, Khạ Klẩu… | Môn - Khơ-me · Nam Á | 90.612năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 1 | KinhTên gọi khác: Việt | Việt - Mường · Nam Á | 82.085.826năm 2019 | Có nguồn |
| 36 | La Chí | Kađai | 15.126năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 47 | La HaTên gọi khác: Klá, Phlạo, Xá Khắc, Phlắc… | Chưa có dữ liệu | 10.157năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 38 | La Hủ | Tạng - Miến · Hán - Tạng | 12.113năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 35 | Lào | Tày - Thái · Thái - Kađai | 17.532năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 42 | Lô LôTên gọi khác: Mùn Di, Di, Màn Di, La La… | Tạng - Miến | 4.827năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 40 | Lự | Tày - Thái · Thái - Kađai | 6.757năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 29 | Mạ | Môn - Khơ-me · Nam Á | 50.322năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 44 | MảngTên gọi khác: Mảng Ư, Xá Mảng, Niểng O, Xá Bá O | Môn - Khơ-me · Nam Á | 4.650năm 2019 | Có nguồn |
| 20 | MnôngTên gọi khác: Pnông, Mnông Nông, Mnông Pré, Mnông Bu Đâng… | Môn - Khơ-me · Nam Á | 127.334năm 2019 | Có nguồn |
| 8 | Mông | Hmông - Dao | 1.393.547năm 2019 | Có nguồn |
| 4 | MườngTên gọi khác: Mol, Mual, Mul, Mon | Việt - Mường · Nam Á | 1.452.095năm 2019 | Có nguồn |
| 49 | NgáiTên gọi khác: Sán Ngải | Hán · Hán - Tạng | 1.649năm 2019 | Có nguồn |
| 7 | Nùng | Tày - Thái · Thái - Kađai | 1.083.298năm 2019 | Có nguồn |
| 54 | Ơ-đuTên gọi khác: I Đu, Tày Hạt | Môn - Khơ-me · Nam Á | 428năm 2019 | Có nguồn |
| 41 | Pà ThẻnTên gọi khác: Pà Hưng, Pà Ửng, Mèo Lài, Mèo Đỏ… | Hmông - Dao | 8.248năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 37 | Phù LáTên gọi khác: Bồ Khô Pạ, Mu Di Pạ, Xá Phó, Phổ… | Tạng - Miến | 12.471năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 51 | Pu PéoTên gọi khác: La Quả, Penti Lô Lô, Ka Bao | Tày - Thái | 903năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 19 | Ra-glai | Malayô - Pôlinêxia · Nam Đảo | 146.613năm 2019 | Có nguồn |
| 53 | Rơ-măm | Môn - Khơ-me · Nam Á | 639năm 2019 | Có nguồn |
| 13 | Sán ChayTên gọi khác: Hờn Bán, Chùng, Trại | Tày - Thái (nhóm Cao Lan); Hán (nhóm Sán Chỉ) · Thái - Kađai (Cao Lan); Hán - Tạng (Sán Chỉ) | 201.398năm 2019 | Có nguồn |
| 16 | Sán DìuTên gọi khác: Sơn Dao | Hán - Tạng | 183.004năm 2019 | Có nguồn |
| 50 | Si LaTên gọi khác: Cú Dề Tsừ, Khờ Puớ, Khả Pẻ | Tạng - Miến | 909năm 2019 | Có nguồn |
| 28 | Tà ÔiTên gọi khác: Pa Cô, Tà Uốt, Kan Tua, Pa Hy | Môn - Khơ-me · Nam Á | 52.356năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 2 | TàyTên gọi khác: Thổ | Tày - Thái · Thái - Kađai | 1.845.492năm 2019 | Có nguồn |
| 3 | TháiTên gọi khác: Tay Thanh, Man Thanh, Tay Mười, Tày Mường… | Tày - Thái · Thái - Kađai | 1.820.950năm 2019 | Có nguồn |
| 21 | ThổTên gọi khác: Người Nhà Làng, Kẹo, Mọn, Cuối… | Việt - Mường · Nam Á | 91.430năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 33 | Xinh-munTên gọi khác: Puộc, Xá, Pnạ | Môn - Khơ-me · Nam Á | 29.503năm 2019 | Cần kiểm chứng |
| 15 | Xơ-đăngTên gọi khác: Xơ Đeng, Ca Dong, Cà Dong, Tơ-dra… | Môn - Khơ-me · Nam Á | 212.277năm 2019 | Có nguồn |
| 22 | XtiêngTên gọi khác: Điêng, Xa Điêng, Xơ Điêng, Xa Chiêng | Môn - Khơ-me · Nam Á | 100.752năm 2019 | Có nguồn |






















































