Khám phá 54 dân tộc

Cùng tìm hiểu bản sắc, lịch sử, ngôn ngữ, phong tục, lễ hội và đời sống của 54 dân tộc anh em trên đất nước Việt Nam. Mỗi hồ sơ ghi nguồn, năm thống kê và trạng thái kiểm chứng — xem phương pháp và nguồn dữ liệu.

Hiển thị 9/54 dân tộc.

STTDân tộcNhóm ngôn ngữ / Ngữ hệDân sốTrạng thái
23Khơ-múTên gọi khác: Kmụ, Kưm Mụ, Xá Cẩu, Khạ Klẩu…Môn - Khơ-me · Nam Á90.612năm 2019Cần kiểm chứng
26Cơ-tuTên gọi khác: Ca Tu, Ka TuMôn - Khơ-me · Nam Á74.173năm 2019Cần kiểm chứng
27Gié TriêngTên gọi khác: Ca-tang, Đoàn, Xóp, Brila…Môn - Khơ-me · Nam Á63.322năm 2019Cần kiểm chứng
28Tà ÔiTên gọi khác: Pa Cô, Tà Uốt, Kan Tua, Pa HyMôn - Khơ-me · Nam Á52.356năm 2019Cần kiểm chứng
29MạMôn - Khơ-me · Nam Á50.322năm 2019Cần kiểm chứng
30CoTên gọi khác: Cor, Col, Cua, TrầuMôn - Khơ-me · Nam Á40.442năm 2019Cần kiểm chứng
31Chơ-roTên gọi khác: Châu Ro, Dơ Ro, Chro, ThượngMôn - Khơ-me · Nam Á29.520năm 2019Cần kiểm chứng
33Xinh-munTên gọi khác: Puộc, Xá, PnạMôn - Khơ-me · Nam Á29.503năm 2019Cần kiểm chứng
39KhángTên gọi khác: Xá Khao, Xá Xúa, Xá Đón, Kháng Huộc…Môn - Khơ-me · Nam Á16.180năm 2019Cần kiểm chứng